bơ vơ

  1. seul; esseulé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bơ vơ"

bơ vơ
Đứa trẻ đứng bơ vơ giữa sân ga vắng lặng khi đoàn tàu đã đi xa.